trung bình cộng

Học thuật
Thân thiện
trung bình cộng

Hai số 6 và 10 có trung bình cộng là 8.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Giá trị trung bình tính bằng cách cộng một nhóm các số lại với nhau rồi chia cho số lượng các số hạng: "Trung bình cộng" một khái niệm toán học dùng để tìm một giá trị đại diện cho một tập hợp nhiều số. được tính bằng tổng của tất cả các số trong tập hợp chia cho số lượng các số đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trung bình cộng của ba số 10, 20 30 (10+20+30)/3 = 20.
    • Điểm trung bình cộng môn Toán của cả lớp khá cao.
    • Để tính lương trung bình cộng, ta cộng tổng lương của tất cả nhân viên rồi chia cho số người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính trung bình cộng": thực hiện phép toán để tìm ra giá trị trung bình cộng.

    • Phần mềm này có thể giúp bạn tính trung bình cộng của một dãy số rất nhanh.
  • "Theo trung bình cộng": dựa trên kết quả của phép tính trung bình cộng.

    • Theo trung bình cộng, mỗi hộ gia đình tiêu thụ khoảng 30 kWh điện mỗi ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Số trung bình (n): từ đồng nghĩa, cũng chỉ giá trị trung bình cộng.
  • Giá trị trung bình (n): cách gọi khác của trung bình cộng.
  • Trung bình nhân (n): (toán học) giá trị trung bình tính bằng căn bậc n của tích n số, khác với cách tính cộng rồi chia.
  • Trung bình điều hòa (n): (toán học) giá trị trung bình được tính theo nghịch đảo, khác với trung bình cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Số trung bình: giá trị trung bình tính theo phép cộng.
  • Giá trị trung bình: con số đại diện cho một tập hợp.
  • Mức trung bình: mức độ, giá trị nằmkhoảng giữa.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên mức trung bình": cao hơn giá trị trung bình cộng đã tính được.

    • Thành tích của học sinh này luôn trên mức trung bình của lớp.
  • "Dưới mức trung bình": thấp hơn giá trị trung bình cộng đã tính được.

    • Sản lượng năm nay dưới mức trung bình của năm năm trở lại đây.
trung bình cộng

Hai số 6 và 10 có trung bình cộng là 8.

  1. (toán) Nửa tổng của hai số.